Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
TỔNG HỢP CÔNG THỨC CHƯƠNG 1 “ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM”
A. Công thức
1. Chuyển động thẳng biến đổi đều

2. Chuyển động thẳng đều: a = 0

3. Rơi tự do: a = g = 9,8 m/s2 ; Vo
= 0

4. Chuyển động tròn đều

5. Tính tương đối của chuyển động
![]()
B. Các dạng toán
1. Viết phương trình chuyển động
v
Chọn hệ quy chiếu
·
Gốc tọa độ: vị trí ban đầu của chất điểm (xo=0)
·
Chiều dương: chiều chuyển động của chất điểm Vo>0
o
Nếu chất điểm chuyển động ngược chiều dương: Vo<0
o
|
CĐNDĐ:
![]()
o
CĐCDĐ:
![]()
o
CĐTĐ: a = 0
o
Chất điểm bắt đầu chuyển động: Vo=0
·
Mốc thời gian: thời điểm ban đầu (to= 0)
v
Viết phương trình chuyển động:
![]()
v
Hai xe gặp nhau: x1 = x2
v
|
x |
|
x |
|
xo |
|
to |
|
t |
|
t |
|
A |
|
B |
Khoảng cách
giữa hai xe
![]()
2. Dạng toán đồ thị
v
Xác định vận tốc của CĐTĐ theo đồ thị x(t):
![]()
·
Chọn 2 điểm trên đồ thị
A(xo, to)
điểm bắt đầu đồ thị và B(x, t) điểm bất kì trên đồ thị
v
|
V |
|
V |
|
Vo |
|
to |
|
t |
|
t |
|
A |
|
B |
Xác định
gia tốc của CĐTBĐ theo đồ thị V(t):
![]()
·
Chọn 2 điểm trên đồ thị
A(Vo, to)
điểm bắt đầu đồ thị và B(V, t) điểm bất kì trên đồ thị
3. Các công thức khác
·
Vận tốc trung bình:

·
Quãng đường trong giây thứ n = quãng đường trong n
giây sn – quãng đường trong (n-1) giây sn-1
4. Tính tương đối của chuyển động
v
Thuyền chạy trên sông
o
Xuôi dòng: Vtb=Vtn+Vnb
o
Ngược dòng: Vtb=Vtn-Vnb
v
2 xe chạy song song
o
Cùng chiều: VAB=VA-VB
o
Ngược chiều: VAB=VA+VB
Filed under: Vật lý 10


